. Bu lông 10.9 - Bảo An Industrial

Hình thức giao hàng

  • Giao nhanh tại TP.HCM từ 1–6 giờ.
  • Giao hàng ngoại tỉnh qua xe tải, xe khách hoặc đơn vị vận chuyển.
  • Phí ship được thông báo trước khi chốt đơn.

Quy trình đặt hàng

  1. Gửi quy cách / bản vẽ qua Hotline/Zalo 0919 789 336
  2. Nhận báo giá trong 5–10 phút
  3. Xác nhận đơn hàng – thanh toán
  4. Bảo An Industrilal đóng gói và giao hàng theo yêu cầu

Phương thức thanh toán

  • Chuyển khoản ngân hàng
  • Thanh toán tiền mặt tại kho

Bu lông liên kết 10.9

Giá: 1.000 Đ

Bảo An Industrial cung cấp bu lông 10.9 với nhiều quy cách, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong kết cấu thép, cơ khí, nhà xưởng, máy móc và công trình công nghiệp.

Bảo An Industrial – Chuyên cung cấp vật tư công nghiệp cơ khí 
Uy tín – Chất lượng – Nhanh chóng – Giá cả hợp lí – Cung cấp đầy đủ chứng từ

Quy cách bu lông 10.9:

Cấp bền Phạm vi kích thước (Size) Giới hạn bền kéo (MPa) Giới hạn chảy (MPa) Vật liệu / Xử lý
10.9 Từ M5 → M42 1000 900 mạ kẽm / đen / nhúng nóng
5/5 - (2422 bình chọn)

Bu lông liên kết 10.9 – Giải pháp liên kết cường độ cao cho kết cấu thép

bu-long-lien-ket-10.9

Bu lông 10.9 là gì?

Bu lông 10.9 là dòng bu lông cường độ cao, được sử dụng cho các mối liên kết yêu cầu khả năng chịu tải lớn, độ ổn định cao và độ an toàn trong quá trình vận hành.

Theo ISO 898-1, ký hiệu 10.9 thể hiện cấp cơ tính của bu lông:

  • Độ bền kéo danh nghĩa: 1.000 MPa.
  • Giới hạn chảy danh nghĩa: 900 MPa.
  • Cấp bền: 10.9.

So với bu lông 8.8, bu lông 10.9 có khả năng chịu tải cao hơn, phù hợp với các vị trí chịu lực lớn trong kết cấu thép, máy móc công nghiệp, cầu đường và thiết bị cơ khí.

Cấu tạo của bu lông 10.9bu-long-10.9

Một bộ liên kết sử dụng bu lông 10.9 thường gồm bu lông, đai ốc và long đen. Tùy thiết kế, bu lông có thể sử dụng dạng ren suốt hoặc ren lửng.

Các bộ phận chính

  • Đầu bu lông: thường là đầu lục giác, thuận tiện khi sử dụng cờ lê hoặc máy siết.
  • Thân bu lông: dạng trụ, được gia công với độ chính xác cao.
  • Phần ren: giúp kết hợp với đai ốc tạo lực kẹp cho mối nối.
  • Đai ốc và long đen: hỗ trợ phân bố lực và tăng độ ổn định khi siết.

Đối với các công trình yêu cầu lực siết cao, việc lựa chọn đai ốc và long đen tương thích với cấp bền 10.9 cũng rất quan trọng để đảm bảo toàn bộ hệ liên kết làm việc đồng bộ.

Vật liệu sản xuất bu lông 10.9

Bu lông 10.9 thường được chế tạo từ thép hợp kim hoặc thép carbon hợp kim, sau đó trải qua quá trình nhiệt luyện tôi – ram nhằm đạt các yêu cầu về cơ tính.

Một số vật liệu thường gặp gồm:

  • 40Cr
  • SCM435
  • Các loại thép hợp kim Cr-Mo phù hợp yêu cầu kỹ thuật.

Sau khi tạo hình và gia công ren, sản phẩm có thể được xử lý bề mặt tùy theo điều kiện sử dụng.

Quy cách bu lông 10.9

Bu lông 10.9 có nhiều đường kính và chiều dài khác nhau để đáp ứng từng loại kết cấu.

Một số kích thước thường gặp:

Quy cách Ứng dụng tham khảo
M8 – M12 Máy móc, thiết bị, kết cấu nhỏ
M14 – M20 Kết cấu thép, thiết bị công nghiệp
M22 – M30 Liên kết chịu tải lớn
M33 – M42 Kết cấu và thiết bị tải trọng cao

Lưu ý: Kích thước và chiều dài bu lông cần được lựa chọn theo bản vẽ thiết kế, chiều dày vật liệu liên kết và yêu cầu lực siết thực tế.

Các loại bề mặt của bu lông 10.9

Tùy môi trường sử dụng, bu lông 10.9 có thể được cung cấp với nhiều dạng hoàn thiện bề mặt:

1. Bu lông 10.9 đen

Bề mặt thường được xử lý dầu chống gỉ, phù hợp với máy móc, thiết bị và các công trình trong môi trường khô.

2. Bu lông 10.9 xi trắng

Có bề mặt sáng, tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn tốt hơn hàng đen trong điều kiện phù hợp.

3. Bu lông 10.9 mạ kẽm nhúng nóng

Lớp kẽm bảo vệ dày, phù hợp hơn với các công trình ngoài trời, nhà xưởng hoặc môi trường ẩm.

Việc lựa chọn lớp phủ cần căn cứ vào môi trường làm việc và yêu cầu kỹ thuật của dự án, không nên chỉ lựa chọn dựa trên màu sắc bề mặt.

bu-long-lien-ket-10.9

Ứng dụng của bu lông 10.9

Nhờ khả năng chịu lực cao, bu lông 10.9 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

Kết cấu thép

Dùng để liên kết dầm, cột, bản mã, khung thép và các bộ phận chịu lực trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng.

Cơ khí – chế tạo máy

Sử dụng để lắp ráp máy móc, thiết bị công nghiệp, khung máy và các cụm chi tiết chịu tải lớn.

Cầu đường – hạ tầng

Được sử dụng tại các vị trí liên kết yêu cầu khả năng chịu lực và độ ổn định cao.

Năng lượng

Ứng dụng trong trạm điện, hệ thống điện mặt trời, điện gió và các kết cấu thiết bị năng lượng.

Ưu điểm của bu lông 10.9

  • Cường độ cao, phù hợp với mối nối chịu tải lớn.
  • Khả năng chịu kéo và chịu cắt tốt.
  • Độ chính xác cao về kích thước và bước ren.
  • Có nhiều lựa chọn về kích thước và bề mặt.
  • Có thể tháo lắp, bảo trì và thay thế thuận tiện.
  • Phù hợp với nhiều loại kết cấu thép và thiết bị công nghiệp.

So sánh bu lông 8.8 và bu lông 10.9

Tiêu chí Bu lông 8.8 Bu lông 10.9
Cấp bền 8.8 10.9
Độ bền kéo danh nghĩa 800 MPa 1.000 MPa
Tỷ lệ giới hạn chảy 80% 90%
Khả năng chịu tải Cao Rất cao
Ứng dụng Kết cấu, máy móc Mối nối chịu tải cao
Yêu cầu lực siết Theo thiết kế Cần kiểm soát phù hợp

Không nên mặc định bu lông 10.9 luôn tốt hơn 8.8 cho mọi công trình. Cấp bền phải được lựa chọn dựa trên thiết kế kết cấu, tải trọng, lực siết và điều kiện làm việc.

bu-long-10.9Cách lựa chọn bu lông 10.9 phù hợp

Khi đặt mua, khách hàng nên cung cấp các thông tin:

  1. Đường kính: M10, M12, M16, M20, M22…
  2. Chiều dài: xác định theo chiều dày tổng của các chi tiết cần liên kết.
  3. Cấp bền: 10.9.
  4. Kiểu đầu: thường là đầu lục giác.
  5. Kiểu ren: ren suốt hoặc ren lửng.
  6. Bề mặt: đen, xi trắng hoặc mạ kẽm nhúng nóng.
  7. Tiêu chuẩn: theo yêu cầu bản vẽ/dự án.
  8. Số lượng: để Bảo An tư vấn phương án cung cấp phù hợp.

Đối với các công trình kết cấu thép, nên sử dụng bu lông – đai ốc – long đen đồng bộ và kiểm soát lực siết theo yêu cầu thiết kế.

Bu lông 10.9 Bảo An Industrial – Chất lượng ổn định, đáp ứng yêu cầu công trình

Bảo An Industrial cung cấp bu lông 10.9 với nhiều quy cách, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong kết cấu thép, cơ khí, nhà xưởng, máy móc và công trình công nghiệp.

Lợi thế khi lựa chọn Bảo An

  • Đa dạng quy cách, đáp ứng nhiều nhu cầu lắp đặt.
  • Kiểm soát kích thước, ren và ngoại quan sản phẩm.
  • Có nhiều lựa chọn bề mặt xử lý.
  • Hỗ trợ tư vấn lựa chọn cấp bền và quy cách theo nhu cầu.
  • Nguồn hàng ổn định, hỗ trợ đơn hàng số lượng lớn.
  • Giao hàng đến công trình theo yêu cầu.

Nếu bạn đang cần bu lông 10.9 cho nhà xưởng, kết cấu thép, máy móc hoặc dự án công nghiệp, hãy cung cấp quy cách M × chiều dài + số lượng + loại bề mặt để Bảo An tư vấn và báo giá phù hợp.

Liên hệ ngay  Bảo An Industrial qua website: bulongvn.com hoặc Zalo: Ngân – Bảo An Industrial để được hỗ trợ tư vấn và báo giá sớm nhất. 

Logo
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP BẢO AN Hotline/Zalo: 0919 789 336
Email: info.vattubaoan@gmail.com
Website: www.bulongvn.com
Gọi Gọi ngay Zalo OA Zalo OA Zalo Personal Zalo